Trang nhất | SẢN PHẨM THEO TÊN | SẢN PHẨM THEO NHÓM

SẢN PHẨM MỚI
Loại Sản phẩm
Hệ tiêu hóa & gan mật
Hệ tim mạch
Giảm đau - hạ sốt
Cơ xương khớp
Vitamin - khoáng chất
Thuốc hệ thần kinh
Kháng sinh
Tmh - ho, hen suyễn - sổ mũi
Chăm sóc sắc đẹp
Da liễu
Thuốc dùng cho mắt
Thuốc tiểu đường
Thực phẩm chức năng

    

TÌM KIẾM
Nhập từ khóa:
Hoặc chọn chữ cái đầu tên
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 

    Sản phẩm

Laviz 100





MÔ TẢ

ức chế virus viêm gan B ở người bệnh mãn tính.



CÔNG THỨC:

Lamivudin......................................100 mg

Tá dược vừa đủ...............................1 viên

(Lactose, avicel, tinh bột mì, PVP, sodium starch glycolat, aerosil, magnesi stearat, HPMC, titan dioxyd, talc, oxyd sắt đỏ, oxyd sắt vàng).

DẠNG BÀO CHẾ:

Viên nén bao phim.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:

Hộp 2 vỉ x 10 viên.

DƯỢC LỰC HỌC:

Laviz với hoạt chất Lamivudin là thuốc tổng hợp kháng retrovirus, thuộc nhóm dideoxynucleosid ức chế enzym phiên mã ngược của virus. Chất chuyển hóa 5’ - tri - phosphatcủa Lamivudin có cấu trúc tương tự deoxycytidin triphosphat là cơ chất tự nhiên cho enzym phiên mã ngược. Thuốc có hoạt tính cạnh tranh với deoxycytidin triphosphat tự nhiên để hợp nhất vào DNA của virus bởi enzym phiên mã ngược, gây kết thúc sớm tổng hợp DNA của virus. Lamivudin có độc tính rất thấp đối với tế bào.

Lamivudin có hoạt tính kìm virus HIV typ 1 và 2 và cũng có tác dụng ức chế virus viêm gan B ở người bệnh mãn tính.

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Sau khi uống, Lamivudin hấp thu nhanh với sinh khả dụng khoảng 80%. Tỷ lệ gắn với proein huyết tương thấp (< 36%). 5 - 6% thuốc được chuyển hóa thành chất trans - sulfoxyd. Thời gian bán thải T1/2 = 2,5 giờ và khoảng 70% của liều được thải trừ không thay đổi trong nước tiểu.

CHỈ ĐỊNH:

Viêm gan siêu vi B mạn tính ở bệnh nhân ≥ 16 tuổi có bằng chứng sao chép virus viêm gan B ( HBV) với 1 hoặc nhiều tình trạng sau: men gan ALT huyết thanh ≥ 2 lần so với bình thường, xơ gan, bệnh gan dạng viêm hoại tử thể hiện trên sinh thiết, ghép gan, suy giảm miễn dịch.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Bệnh thận nặng.

THẬN TRỌNG:

Ở trẻ em có tiền sử viêm tụy hoặc có yếu tố nguy cơ phát triển viêm tụy

Phụ nữ có thai và cho con bú.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Nồng độ Zidovudin trong huyết tương tăng lên đáng kể (khoảng 39%) khi dùng kết hợp với Lamivudin.

Trimethoprim/ sulfamethoxazol làm tăng sinh khả dụng của Lamivudin và làm giảm độ thanh thải qua thận.

Sự hấp thu Lamivudin bị chậm lại và nồng độ đỉnh huyết tương thấp hơn 40% khi cho người bệnh uống thuốc lúc no so với khi uống thuốc lúc đói.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:

Nhức đầu, mệt mỏi, khó chịu, chóng mặt, sốt, rét run, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, chán ăn, đau bụng, khó tiêu, đau cơ, đau khớp, giảm bạch cầu trung tính, thiếu máu.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ:

Khi dùng quá liều, không thấy có dấu hiệu lâm sàng hoặc triệu chứng, mặc khác xét nghiệm máu vẫn bình thường. Không có thuốc giải độc.

LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG:

Liều lượng:

Uống 1 viên x 1 lần/ ngày

Giảm liều khi ClCr < 50ml/ phút.

Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Điều kiện bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ không quá 300C.

Tiêu chuẩn: TCCS.



  SẢN PHẨM

Hamett


Thuốc trị tiêu chảy
Xem chi tiết hơn

Sorbitol 5g


Thuốc trị táo bón, rối loạn tiêu hóa, lợi mật
Xem chi tiết hơn

Stoccel P


Thuốc kháng acid, điều trị loét dạ dày tá tràng

Xem chi tiết hơn

Omeprazol


Thuốc ức chế kênh proton, điều trj loét dạ dày tá tràng

Xem chi tiết hơn

Choliver


Thuốc thông mật lợi tiểu
Xem chi tiết hơn

Chobil


Thuốc giải độc gan, thông mật lợi tiểu nhuận tràng
Xem chi tiết hơn

@2008 Copyright by DHG PHARMA Corp. All rights reserved. Developed by DHG PHARMA
Địa chỉ: 288Bis Nguyễn Văn Cừ, Q. Ninh Kiều TPCT
ĐT: (+84)(7103) 891.433   - Fax: (+84)(7103).895.209