DilodinDHG

In
Barcode: 8935206094152
Chi tiết

CÔNG THỨC:
Diosmin ..................................... 450 mg
Hesperidin ................................... 50 mg
Tá dược vừa đủ ..............................1 viên
(Tinh bột mì, avicel, PVP, magnesi stearat, HPMC, PVA, PEG 6000, talc, titan dioxyd, oxyd sắt đỏ, oxyd sắt vàng).
DẠNG BÀO CHẾ: Viên nén bao phim.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 5 vỉ x 10 viên. Hộp 10 vỉ x 10 viên.
TÍNH CHẤT: Thành phần chính của DilodinDHG là phân đoạn flavonoid tinh khiết (diosmin, hesperidin), dạng vi hạt, có tác dụng làm bền thành mạch. Thuốc tác dụng bằng cách ức chế men hyaluronidase, một loại enzym làm tăng tính thấm của mao mạch. Khi enzym này thừa thì gây hiện tượng xuất huyết dưới da.
DilodinDHG có tác dụng làm giảm tính căng giãn của tĩnh mạch, giảm ứ trệ ở tĩnh mạch, làm bình thường hóa tính thấm của mao mạch và tăng cường sức bền của mao mạch. DilodinDHG được dùng trong các trường hợp rối loạn chức năng tĩnh mạch, đặc biệt trong điều trị bệnh trĩ bằng phương pháp nội khoa.
CHỈ ĐỊNH: Điều trị các triệu chứng liên quan đến cơn trĩ cấp và bệnh trĩ mạn.
Điều trị các triệu chứng có liên quan đến suy tuần hoàn tĩnh mạch bạch huyết: đau chân, nặng chân, phù chân, giãn tĩnh mạch, sau viêm tĩnh mạch, vọp bẻ.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc. Phụ nữ có thai và cho con bú.
THẬN TRỌNG: Chưa tìm thấy tài liệu.
PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ:
Các nghiên cứu ở động vật cho thấy thuốc không có khả năng gây quái thai và cho đến nay không có một tác dụng xấu nào được ghi nhận. Chưa có số liệu về khả năng thuốc có qua được sữa mẹ hay không. Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.
LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC: Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
TƯƠNG TÁC THUỐC: Chưa tìm thấy tài liệu.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN: Rối loạn tiêu hóa, hiếm gặp rối loạn thần kinh thực vật nhẹ.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ: Chưa tìm thấy tài liệu.
LIỀU DÙNG VÀ CÁCH DÙNG: Chia làm 2 lần uống, trong các bữa ăn trưa và tối.
Cơn trĩ cấp: 6 viên/ ngày, trong 4 ngày đầu; 4 viên/ ngày, trong 3 ngày tiếp theo; sau đó uống liều duy trì 2 viên/ ngày.
Bệnh trĩ mạn: 2 viên/ ngày.
Suy tĩnh mạch (đau chân, nặng chân, phù chân, giãn tĩnh mạch, sau viêm tĩnh mạch, vọp bẻ (chuột rút)): 2 viên/ ngày.
Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.
Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Điều kiện bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng.
Tiêu chuẩn: TCCS.

Nhận xét

Sản phẩm này chưa có đánh giá.